chiêm bái

  1. đgt. (H. chiêm: ngẩng lên; bái: lạy) Dâng lễmột nơi tôn nghiêm: Chiêm báiđền Kiếp-bạc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chiêm bái
Hàng nghìn người đến chiêm bái tại ngôi chùa cổ.